Thứ Năm , 18 Tháng Một 2018
TIN HOT
Tử vi số mệnh ngày 9.1.2015

Tử vi số mệnh ngày 9.1.2015

Âm lịch: Ngày 19 tháng 11, năm 2014

Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày Ất Dậu tháng Bính Tý, năm Giáp Ngọ

50593701 Tử vi số mệnh ngày 9.1.2015

Ngày Hoàng đạo Sao Minh Đường

Giờ hoàng đạo

Tý (23h-01h) Dần (03h-05h) Mão (05h-07h)
Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Dậu (17h-19h)

Giờ hắc đạo

Sửu (01h-03h) Thìn (07h-09h) Tỵ (09h-11h)
Thân (15h-17h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)

Tuổi xung khắc

Đinh Mão, Kỷ Mão, Tân Mùi, Tân Sửu

Hướng xuất hành

Hỷ thần Tài thần Hạc thần
Tây bắc Đông nam Tây bắc

Tiết khí

Tiểu hàn (Rét nhẹ)

Trực Thu

Thu hoạch tốt, kỵ khởi công, xuất hành, an táng

Nhị thập bát tú

Sao Lâu – Lâu kim cẩu (Chó)
Việc nên làm Việc kiêng kỵ Ghi chú
Khởi công mọi việc đều tốt, nhất là xây dựng, giá thú, trổ cửa, thủy lợi Kỵ đóng giường, đi thuyền Sao Lâu tại ngày Tị gọi là Nhập Trù rất tốt. Tại Sửu tốt vừa vừa. Gặp ngày cuối tháng thì Sao Lâu phạm Diệt Một: kỵ đi thuyền, xây lò, vào làm hành chính, thừa kế

Cát tinh – Hung tinh

Cát tinh Tốt Kỵ
Nguyệt tài Cầu tài lộc, Khai trương, Xuất hành, Di chuyển, Giao dịch
U vi tinh Tốt mọi việc
Mẫu thương Cầu tài lộc, Khai trương
Hung tinh Kỵ Ghi chú
Tiểu hồng sa Xấu mọi việc
Địa phá Kỵ xây dựng
Thần cách Kỵ tế tự
Băng tiêu Xấu mọi việc
Hà khôi Xấu mọi việc
Lỗ ban sát Kỵ khởi tạo
Không phòng Kỵ giá thú

Lịch vạn niên 2014, ngày Ất Dậu, tháng Bính Tý âm lịch.

Tử Vi Số Mệnh luận giải chi tiết như sau:

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 09/01/2015 là ngày Hoàng đạo (Minh Đường), các giờ tốt trong ngày này là: Tý (23h-01h) -Dần (03h-05h) - Mão (05h-07h) - Ngọ (11h-13h) - Mùi (13h-15h) - Dậu (17h-19h) -

Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Đinh Mão, Kỷ Mão, Tân Mùi, Tân Sửu

Xuất hành hướng Tây bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Đông nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Trực Thu: Thu hoạch tốt, kỵ khởi công, xuất hành, an táng

Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu… – xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá… xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.

Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Number of View :01946

About FlyinDance

“I’m almost never serious, and I’m always too serious. Too deep, too shallow. Too sensitive, too cold hearted. I’m like a collection of paradoxes.” ― Ferdinand de Saussure
Bình Luận
Cơn lốc quà tặng, đồ gia dụng, công nghệ giá rẻ ...